Tấm lót alumina
Tấm lót alumina (tấm lót gốm alumina chống mài mòn)Đây là sản phẩm bảo vệ chống mài mòn hiệu suất cao, chủ yếu được làm từ gốm alumina 92%/95% làm nguyên liệu. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống xử lý vật liệu của ngành khai thác mỏ, xi măng, thép, điện lực, than đá và các ngành công nghiệp khác, nhằm giải quyết vấn đề mài mòn thành trong thiết bị do sự cọ xát của vật liệu rời, kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.
Phân loại sản phẩm chính (Các loại phổ biến)
1. Tấm đế có keo dính:Sản phẩm sử dụng keo dán hoặc chất kết dính để lắp đặt, phù hợp với các bề mặt phẳng bên trong thiết bị và điều kiện làm việc ít mài mòn. Việc thi công thuận tiện và hiệu quả, không cần dụng cụ xây dựng phức tạp.
2. Lớp lót hàn:Được trang bị đế hàn hoặc khối hàn gốm, sản phẩm phù hợp với điều kiện làm việc khắc nghiệt, chịu được va đập mạnh và mài mòn vật liệu nặng. Sản phẩm được cố định chắc chắn, không dễ rơi vỡ và có tuổi thọ cao hơn.
3. Lớp lót lốc xoáy thủy lực hình vòng cung:Đây là tấm lót hình vòng cung đặc biệt được chế tạo riêng theo bề mặt vòng cung tròn của thiết bị tách ly tâm thủy lực. Khác với tấm lót phẳng thông thường, nó có thể tạo ra sự khớp khít hoàn hảo với thành trong của thiết bị tách ly tâm thủy lực và giải quyết triệt để vấn đề mài mòn của thiết bị này.
Ghi chú:Phân loại này dựa trên sự kết hợp giữa phương pháp lắp đặt và hình dạng ứng dụng, đây là phân loại phổ biến trong ngành. Chúng tôi cũng có thể cung cấp phân loại và lựa chọn sản phẩm tùy chỉnh theo yêu cầu như hàm lượng alumina, độ dày và quy trình vật liệu.
Hiệu năng và tính năng cốt lõi:
1. Khả năng chống mài mòn vượt trội và độ cứng cao:Với độ cứng Mohs lên đến 9, cao hơn nhiều so với thép và hợp kim tấm, tuổi thọ chịu mài mòn của nó gấp 10-20 lần so với thép carbon thông thường, có thể chống lại hiệu quả sự mài mòn và trầy xước của nhiều loại vật liệu khác nhau.
2. Trọng lượng nhẹ và khả năng chống va đập:Vật liệu này có trọng lượng riêng thấp, giúp giảm tải trọng cho thiết bị mà không làm tăng trọng lượng tổng thể. Thông qua quy trình thiêu kết tăng cường đặc biệt, độ bền chống nứt của nó được cải thiện đáng kể, và nó có thể thích ứng với các điều kiện làm việc phức tạp có tác động vật liệu.
3. Bề mặt nhẵn mịn & Hiệu suất cao:Sản phẩm có hệ số ma sát thấp, giúp giảm thiểu sự bám dính và tắc nghẽn vật liệu, nâng cao hiệu quả vận chuyển vật liệu và giảm thời gian ngừng hoạt động của thiết bị do tắc nghẽn.
4. Lắp đặt và tùy chỉnh đa dạng:Sản phẩm hỗ trợ nhiều phương pháp lắp đặt như dán keo, hàn và ghép mộng. Đồng thời, có thể tùy chỉnh thành hình vuông, hình chữ nhật, hình thang, hình quạt và các hình dạng khác để khớp nối liền mạch với đường ống, máng trượt, phễu, thiết bị tách ly tâm và các thiết bị khác.
5. Hiệu năng ổn định và khả năng thích ứng với môi trường khắc nghiệt:Vật liệu này có tính chất hóa học ổn định, chống ăn mòn, chống axit và kiềm, không độc hại và không gây ô nhiễm. Nó cũng có độ ổn định nhiệt tốt, duy trì hiệu suất ổn định trong điều kiện làm việc từ -50℃ đến 400℃, phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp và khai thác mỏ khắc nghiệt.
| Mục | 92 | 95 | T 95 | 99 | ZTA | ZrO2 |
| Al2O3(%) | ≥92 | ≥95 | ≥95 | ≥99 | ≥75 | / |
| Fe2O3(%) | ≤0,25 | ≤0,15 | ≤0,15 | ≤0,1 | | / |
| ZrO2+Ye2O3(%) | / | / | / | / | ≥21 | ≥99,8 |
| Mật độ (g/cm³) | ≥3,60 | ≥3,65 | ≥3,70 | ≥3,83 | ≥4,15 | ≥5,90 |
| Độ cứng Vickers (HV20) | ≧950 | ≧1000 | ≧1100 | ≧1200 | ≧1400 | ≧1100 |
| Độ cứng Rockwell (HRA) | ≧82 | ≧85 | ≧88 | ≧89 | ≧90 | ≧88 |
| Độ bền uốn (MPa) | ≥220 | ≥250 | ≥300 | ≥330 | ≥400 | ≥800 |
| Cường độ nén (MPa) | ≥1150 | ≥1300 | ≥1600 | ≥1800 | ≥2000 | / |
| Độ bền chống gãy (MPam 1/2) | ≥3,2 | ≥3,2 | ≥3,5 | ≥3,5 | ≥5.0 | ≥7.0 |
| Thể tích mài mòn (cm³) | ≤0,25 | ≤0,20 | ≤0,15 | ≤0,10 | ≤0,05 | ≤0,05 |
Các lĩnh vực ứng dụng chính:
1. Ngành công nghiệp khai thác mỏ:Máng trượt, máy nghiền, băng tải, đường ống dẫn bùn
2. Xi măng & Vật liệu xây dựng:Các thiết bị gia nhiệt sơ bộ dạng lốc xoáy, cửa vào và cửa ra của máy nghiền, gầu nâng.
3. Công suất nhiệt:Phễu chứa than, silo chứa tro, đường ống khử lưu huỳnh khí thải
4. Thép và Luyện kim:Hệ thống vận chuyển quặng, thiết bị xử lý xỉ
5. Ngành công nghiệp than và hóa chất:Thiết bị rửa than, đường ống dẫn bùn hóa chất
Câu hỏi thường gặp
Cần trợ giúp? Hãy truy cập diễn đàn hỗ trợ của chúng tôi để tìm câu trả lời cho các câu hỏi của bạn!
Chúng tôi là nhà sản xuất thực thụ, nhà máy của chúng tôi chuyên sản xuất vật liệu chịu lửa hơn 30 năm. Chúng tôi cam kết cung cấp giá cả tốt nhất, dịch vụ trước và sau bán hàng tốt nhất.
Đối với mỗi quy trình sản xuất, RBT đều có hệ thống kiểm soát chất lượng hoàn chỉnh về thành phần hóa học và tính chất vật lý. Chúng tôi sẽ kiểm tra hàng hóa và gửi kèm giấy chứng nhận chất lượng cùng với hàng hóa. Nếu quý khách có yêu cầu đặc biệt, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để đáp ứng.
Thời gian giao hàng của chúng tôi tùy thuộc vào số lượng. Nhưng chúng tôi cam kết giao hàng sớm nhất có thể với chất lượng được đảm bảo.
Dĩ nhiên, chúng tôi cung cấp mẫu thử miễn phí.
Vâng, tất nhiên, chúng tôi rất hân hạnh được đón tiếp quý khách đến thăm công ty RBT và xem các sản phẩm của chúng tôi.
Không có giới hạn nào cả, chúng tôi có thể đưa ra những gợi ý và giải pháp tốt nhất phù hợp với hoàn cảnh của bạn.
Chúng tôi đã sản xuất vật liệu chịu lửa hơn 30 năm, sở hữu đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật mạnh mẽ và kinh nghiệm phong phú, có thể giúp khách hàng thiết kế các loại lò nung khác nhau và cung cấp dịch vụ trọn gói.




















